Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eruption”

152 câu thật có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eruption nghĩa là phun trào. eruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eruption

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng eruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcanic eruption470 lần
eruption of vesuvius59 lần
cutaneous eruption39 lần
explosive eruption40 lần
climactic eruption12 lần
eruption of krakatoa12 lần
vesuvius in eruption12 lần
eruption of volcanoes13 lần
eruption of mount76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eruption trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eruption: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.