Câu tiếng Anh có từ “eruption”
154 câu thật có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eruption nghĩa là phun trào. eruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eruption
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
One can then understand that the bubbles of this central eruption have kept their first form.
Từ trong câu: eruption, bubble, understand, central, keep, first, form
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Satellites can also monitor the spread of ash from a volcanic eruption, smoke from fires, and pollution.
Vệ tinh cũng có thể theo dõi sự lan rộng của tro từ vụ phun trào núi lửa, khói từ hỏa hoạn và ô nhiễm.
Từ trong câu: eruption, spread, monitor, satellite, pollution, ash, smoke, fire
«High School Earth Science/Weather Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243570 (bản sửa đổi 4280885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Earthquakes caused by volcanic eruptions can be quite devastating.
Từ trong câu: eruption, earthquake, cause, quite, devastate
«Earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2081 (bản sửa đổi 10804440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Short eruptions can end in less than a day.
Từ trong câu: eruption, short, end, less, day
«Plinian eruption», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200902 (bản sửa đổi 8811043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These days, we can see a lot of eruptions.
Từ trong câu: eruption, day, see, lot
«Sakurajima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468982 (bản sửa đổi 8745343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eruptions of their own Vesuvius are the only things to which the passions of their populace can be compared.
Từ trong câu: eruption, compare, own, passion, thing
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perk is a human volcano, an' he's got to have an eruption just about so often or he can't be happy.
Từ trong câu: eruption, volcano, human, get, often, happy
Stanley R. Matthews, Motor Matt's "Century" Run; or, The Governor's Courier. Nguồn: Project Gutenberg #47071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Areas with aerosols, which can be released by human activities or volcanic eruptions.
Từ trong câu: aerosol, area, release, human, activity, eruption
«HKDSE Geography/M7/Factors Affecting Insolation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303149 (bản sửa đổi 4540088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eruption trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eruption: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.