Câu tiếng Anh có từ “eruption”
146 câu thật có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eruption nghĩa là phun trào. eruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eruption
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These eruptions may have caused dust clouds that would have covered the sky, blocking out the sun which causes a few problems.
Từ trong câu: eruption, cause, dust, cloud, cover, sky, block, out
«Phanerozoic/Permian period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112333 (bản sửa đổi 2790413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eruption trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eruption: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.