Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eruption”

154 câu thật có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eruption nghĩa là phun trào. eruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eruption

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This water might have been released in volcanic eruptions.

    Từ trong câu: eruption, water, release

    «Astronomy college course/Venus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156791 (bản sửa đổi 2528735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I might not have heard of the eruption at all had I not met Ogilvy, the well-known astronomer, at Ottershaw.

    Từ trong câu: eruption, astronomer, well-known, hear, meet, well, know

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These eruptions may have caused dust clouds that would have covered the sky, blocking out the sun which causes a few problems.

    Từ trong câu: eruption, cause, dust, cloud, cover, sky, block, out

    «Phanerozoic/Permian period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112333 (bản sửa đổi 2790413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The variation in rock types on different sides of the volcanic cone may be evidence of changes in position of the center of eruption.

    Từ trong câu: eruption, cone, variation, rock, type, different, side, evidence

    Edmond S., 1862-1935 [Editor] Meany, Mount Rainier, a Record of Exploration. Nguồn: Project Gutenberg #42314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall not now digress to give the clinical details of a case of smallpox; the eruption may be slight or it may be very extensive.

    Từ trong câu: clinical, now, give, detail, case, eruption, slight, extensive

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcanic eruption470 lần
eruption of vesuvius59 lần
cutaneous eruption39 lần
explosive eruption40 lần
climactic eruption12 lần
eruption of krakatoa12 lần
vesuvius in eruption12 lần
eruption of volcanoes13 lần
eruption of mount76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eruption trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eruption: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.