Câu tiếng Anh có từ “eruption”
143 câu thật có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eruption nghĩa là phun trào. eruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eruption
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Scientists later looked back to the hours before the eruption and noticed that several long period earthquakes had occurred.
Từ trong câu: eruption, scientist, late, look, back, hour, notice, several
«Nevado del Ruiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134001 (bản sửa đổi 11005602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An eruption occurred unexpectedly while they were at the summit (highest point), resulting in the deaths of six scientists and three tourists.
Từ trong câu: eruption, summit, unexpectedly, occur, high, point, result, death
«Galeras», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591880 (bản sửa đổi 10904500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hills surrounding it are partly covered with bush, and among the living trees still stand the skeletons of trees destroyed by the eruption.
Từ trong câu: eruption, destroy, skeleton, cover, partly, surrounding, bush, surround
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eruption trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eruption: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.