Câu tiếng Anh có từ “eruption”
154 câu thật có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eruption nghĩa là phun trào. eruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eruption
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On the second day the character, of the eruption had become of a very alarming character.
Từ trong câu: eruption, second, day, character, become, alarm
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the eruption, at last, to which all the phenomena of the morning had been only preparatory.
Từ trong câu: eruption, last, phenomenon, morning
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists later looked back to the hours before the eruption and noticed that several long period earthquakes had occurred.
Từ trong câu: eruption, scientist, late, look, back, hour, notice, several
«Nevado del Ruiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134001 (bản sửa đổi 11005602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The final extinction of that vast people which had been in eruption for twenty-six years—such was the dream.
Từ trong câu: eruption, final, extinction, vast, people, twenty, six, year
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A man who had escaped from Mussulman pirates, by whom he had been held in captivity for years, was killed during the eruption.
Từ trong câu: eruption, man, escape, pirate, hold, year, kill
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The clouds presented the potential for confusion as to whether an actual eruption had taken place.
Từ trong câu: actual, cloud, present, potential, confusion, whether, eruption, take
«Icelandic Hekla volcano shows signs of activity», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=710231 (bản sửa đổi 4819742). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng eruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eruption trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eruption: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.