E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eruption”

143 câu thật có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eruption nghĩa là phun trào. eruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eruption

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The area is prone to volcano eruption and earthquake.

    Từ trong câu: eruption, prone, area, volcano, earthquake

    «Kamchatka Krai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667644 (bản sửa đổi 10940484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ores and minerals in this location derived from volcanic eruptions.

    Từ trong câu: ore, eruption, mineral, location, derive

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands & Plains of Sonora», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415479 (bản sửa đổi 4357477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One Hindu account alludes to an ointment for removing the cicatrices of eruption.

    Từ trong câu: ointment, account, allude, remove, eruption

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is evidence that human habitation continued in India after the eruption.

    Từ trong câu: habitation, evidence, human, continue, eruption

    «Toba catastrophe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449541 (bản sửa đổi 10957419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng eruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcanic eruption470 lần
eruption of vesuvius59 lần
cutaneous eruption39 lần
explosive eruption40 lần
climactic eruption12 lần
eruption of krakatoa12 lần
vesuvius in eruption12 lần
eruption of volcanoes13 lần
eruption of mount76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eruption trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ eruption hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eruption: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.