E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distant”

440 câu thật có từ distant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distant nghĩa là xa xôi. distant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separated in space or coming from or going to a distance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distant

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng distant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miles distant5.152 lần
mile distant1.705 lần
yards distant1.325 lần
distant thunder809 lần
leagues distant629 lần
far distant3.825 lần
distant hills916 lần
distant lands628 lần
distant relative571 lần
paces distant490 lần
distant horizon525 lần
distant relation476 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distant trong kho câu?
Kho câu có 440 câu có từ distant hoặc các dạng của từ, trích từ 397 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distant: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.