Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “distant”
440 câu thật có từ distant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distant nghĩa là xa xôi. distant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separated in space or coming from or going to a distance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distant
If you did the test during the day, do another test at night using distant lights, or the stars or the moon.
Từ trong câu: distant, test, day, another, night, use, light, star
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distant trong kho câu?
- Kho câu có 440 câu có từ distant hoặc các dạng của từ, trích từ 397 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distant: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.