E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comparison”

438 câu thật có từ comparison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comparison nghĩa là so sánh. comparison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining resemblances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comparison

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng comparison

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invidious comparison88 lần
social comparison385 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparison trong kho câu?
Kho câu có 438 câu có từ comparison hoặc các dạng của từ, trích từ 389 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comparison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparison: can và could (50 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.