Câu tiếng Anh có từ “comparison”
438 câu thật có từ comparison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comparison nghĩa là so sánh. comparison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining resemblances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comparison
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There were little to no black public high schools in comparison to white public high schools.
Từ trong câu: comparison, little, black, public, high, school, white
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 10/Laura Summey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275809 (bản sửa đổi 2299354). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Using the Direct Comparison Test takes practice and time to sink in before you can understand it and use it.
Từ trong câu: comparison, direct, test, use, take, practice, time, sink
«Calculus/Direct Comparison Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386816 (bản sửa đổi 4659905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comparison
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invidious comparison | 88 lần |
| social comparison | 385 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparison trong kho câu?
- Kho câu có 438 câu có từ comparison hoặc các dạng của từ, trích từ 389 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comparison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparison: can và could (50 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.