Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cathedral”

349 câu thật có từ cathedral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cathedral nghĩa là thánh đường. cathedral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any large and important church. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cathedral

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng cathedral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paul's cathedral287 lần
gothic cathedral176 lần
amiens cathedral80 lần
canterbury cathedral92 lần
salisbury cathedral74 lần
winchester cathedral68 lần
cathedral of notre59 lần
cathedral spire59 lần
cathedral towers84 lần
worcester cathedral51 lần
hereford cathedral46 lần
cathedral choir56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cathedral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cathedral trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ cathedral hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cathedral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cathedral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cathedral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cathedral: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.