Câu tiếng Anh có từ “cathedral”
340 câu thật có từ cathedral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cathedral nghĩa là thánh đường. cathedral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any large and important church. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cathedral
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Organs in large churches, cathedrals or halls are very large instruments indeed, and are built especially for the building they are in.
Từ trong câu: cathedral, organ, large, church, hall, instrument, indeed, build
«Pipe organ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24403 (bản sửa đổi 10390726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Duchess of Kent took her daughter to visit many of the chief cities, cathedrals, and other places of interest in the British Isles.
Từ trong câu: cathedral, isle, take, daughter, visit, many, chief, city
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They considered the Chinese restaurant, the Plaza, Lotta's fountain, the Mechanics' Library, and even the cathedral over in the Mexican quarter, but arrived at no decision.
Từ trong câu: mechanic, consider, library, fountain, restaurant, even, cathedral, quarter
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cathedral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paul's cathedral | 287 lần |
| gothic cathedral | 176 lần |
| amiens cathedral | 80 lần |
| canterbury cathedral | 92 lần |
| salisbury cathedral | 74 lần |
| winchester cathedral | 68 lần |
| cathedral of notre | 59 lần |
| cathedral spire | 59 lần |
| cathedral towers | 84 lần |
| worcester cathedral | 51 lần |
| hereford cathedral | 46 lần |
| cathedral choir | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cathedral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cathedral trong kho câu?
- Kho câu có 340 câu có từ cathedral hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cathedral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cathedral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cathedral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cathedral: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.