Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “campaign”

472 câu thật có từ campaign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: campaign nghĩa là chiến dịch. campaign là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a race between candidates for elective office. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ campaign

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng campaign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presidential campaign553 lần
election campaign294 lần
plan of campaign555 lần
advertising campaign152 lần
marketing campaign116 lần
political campaign305 lần
military campaign245 lần
atlanta campaign73 lần
russian campaign136 lần
peninsular campaign58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ campaign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campaign trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ campaign hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ campaign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campaign gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 199 câu, rồi Bậc C1 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campaign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campaign: Quá khứ đơn (58 câu), Hiện tại hoàn thành (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.