E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “campaign”

460 câu thật có từ campaign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: campaign nghĩa là chiến dịch. campaign là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a race between candidates for elective office. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ campaign

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The latter organize collection campaigns of money, food and everyday things like clothes.

    Từ trong câu: campaign, latter, organize, collection, money, food, everyday, thing

    «American Indians Today/American Indian relief organizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237653 (bản sửa đổi 3792464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This campaign talks about how we need to achieve healthy eating, physical activity and healthy weight.

    Từ trong câu: campaign, talk, need, achieve, healthy, eat, physical, activity

    «Motivation and emotion/Book/2014/Obesity treatment and needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164340 (bản sửa đổi 2762085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Country-specific campaigns may be different in lots of ways already and happening at different times of the year.

    Từ trong câu: campaign, country, specific, different, lot, way, already, happen

    «Time vs Money within the Wikimedia movement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253259 (bản sửa đổi 2054955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They said that they felt like the single player campaign was good at first but got worse as it went on.

    Từ trong câu: campaign, feel, like, single, player, good, first, get

    «Star Wars Battlefront II (2017 video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093029 (bản sửa đổi 10865458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The footballer took on the role of Prince Philip from Disney's Sleeping Beauty in photographs for a new advertising campaign for the company.

    Từ trong câu: footballer, take, role, prince, sleep, beauty, photograph, new

    «Beckham woos US as Disney Prince», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59488 (bản sửa đổi 4814404). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng campaign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presidential campaign553 lần
election campaign294 lần
plan of campaign555 lần
advertising campaign152 lần
marketing campaign116 lần
political campaign305 lần
military campaign245 lần
atlanta campaign73 lần
russian campaign136 lần
peninsular campaign58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ campaign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campaign trong kho câu?
Kho câu có 460 câu có từ campaign hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ campaign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campaign gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 191 câu, rồi Bậc C1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campaign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campaign: Quá khứ đơn (56 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.