Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “young”

4.338 câu thật có từ young hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: young nghĩa là trẻ. young là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of living things especially persons) in an early period of life or development or growth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Approximately at what time, what period of time did you work for Mr. Young?

    Từ trong câu: young, approximately, time, period, work, mr

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a plan for young men to study easy subjects and then harder subjects.

    Từ trong câu: young, plan, subject, man, study, easy, hard

    «Theology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2120 (bản sửa đổi 8449437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He described it as strong love between an older and a younger man.

    Từ trong câu: young, old, love, describe, strong, man

    «Oscar Wilde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11625 (bản sửa đổi 10672614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has many young ones when there is a lot of rain.

    Từ trong câu: young, one, lot, rain, frog, many

    «Lowland tropical bullfrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900180 (bản sửa đổi 10893825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to show their goal of helping young people stay strong through hard times.

    Từ trong câu: young, goal, show, want, help, people, stay, strong

    «RAYA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268084 (bản sửa đổi 10873712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two minutes earlier he had joined the action as substitute for the younger Al-Kahtani.

    Từ trong câu: young, minute, early, join, action, substitute

    «Saudi Arabia and Tunisia share dramatic draw in Group H», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43158 (bản sửa đổi 851912). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Young children were taken to school and picked up; this started and finished every schooldays.

    Từ trong câu: young, school, pick, child, take, up, start, finish

    «Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These adaptations are passed to generations and are learned by individuals at a young age.

    Những sự thích nghi này được truyền qua nhiều thế hệ và được các cá nhân học hỏi khi còn nhỏ.

    Từ trong câu: young, age, generation, adaptation, pass, learn, individual

    «Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The poem is an interesting conversation between a man and a young girl.

    Từ trong câu: young, interest, man, poem, girl, conversation

    «William Wordsworth We are Seven/Interpretation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361118 (bản sửa đổi 2964202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Younger children were increasingly seen in factories, working long hours everyday to make a living.

    Từ trong câu: young, child, increasingly, see, factory, work, long, hour

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2019/Fall/Section 1/Isaiah H. Hunter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256300 (bản sửa đổi 2142419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The three women all look young, not children but also not old.

    Từ trong câu: young, old, look, woman, child

    «Hogarth's Servants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383416 (bản sửa đổi 8957659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog has young when the time of the year when it rains a lot ends.

    Từ trong câu: young, rain, frog, time, year, lot, end

    «Hyloxalus infraguttatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126011 (bản sửa đổi 9691526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I was very young and I felt I could never win it.

    Từ trong câu: young, never, feel, win

    «Eurovision '09 competitor Chiara talks about her current song "What If We" and her past accolades», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121958 (bản sửa đổi 4817390). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Young ones are dark brown at birth, almost black in color.

    Từ trong câu: young, one, almost, brown, dark, birth, black, color

    «Antarctic fur seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785343 (bản sửa đổi 9510574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A man and his young son are driving to the city.

    Từ trong câu: young, city, drive, man, son

    «Puzzles/Lateral puzzles/8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31923 (bản sửa đổi 4242320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is very different from the picture seen in younger children.

    Từ trong câu: young, different, see, child, picture

    «Psychiatric Disorders/childhood disorders/Clinical symptoms and classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179989 (bản sửa đổi 3452595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But he managed to win the log where young Dempster lay.

    Từ trong câu: young, manage, lay, log, win

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also dropped out of school at a young age.

    Từ trong câu: young, out, age, school, drop

    «Skrillex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292142 (bản sửa đổi 11008082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "You are thinking," he said softly, "of young Stephen Grant."

    Từ trong câu: young, softly, grant, think

    Agatha Christie, The mysterious Mr. Quin. Nguồn: Project Gutenberg #78084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From her young age, she had met many persons.

    Từ trong câu: young, age, person, meet, many

    «Harriet Lane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31269 (bản sửa đổi 10715886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they are young, many are eaten by birds.

    Từ trong câu: young, eat, bird, many

    «Rattlesnake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108069 (bản sửa đổi 7474787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had two sisters, one younger and one older.

    Từ trong câu: young, old, sister

    «John Wayne Gacy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115410 (bản sửa đổi 11002722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For young children, one teacher may teach all subjects.

    Từ trong câu: young, teach, child, teacher, subject

    «School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118745 (bản sửa đổi 10975377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog is known to eat its own young.

    Từ trong câu: young, eat, know, frog

    «Glass frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359465 (bản sửa đổi 10464379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is the youngest of four brothers and sisters.

    Từ trong câu: young, four, brother, sister

    «Dan Schneider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412047 (bản sửa đổi 10410324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It gives birth to one to eight young ones.

    Từ trong câu: young, one, eight, birth, give

    «Asian house shrew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791324 (bản sửa đổi 8071433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has one older brother and one younger brother.

    Từ trong câu: young, old, brother

    «Jessica Springsteen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134226 (bản sửa đổi 10402026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was interested in music from a young age.

    Từ trong câu: young, age, music, interest

    «J Nyi Nyi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178555 (bản sửa đổi 10747498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was interested in lions at a young age.

    Từ trong câu: young, age, interest, lion

    «Leela Hazzah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182330 (bản sửa đổi 10410581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has many young at the same time.

    Từ trong câu: young, frog, many, time

    «Pleurodema guayapae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260700 (bản sửa đổi 10800761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng young

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • young man127.322 lần
  • young lady50.318 lần
  • young men36.693 lần
  • young girl25.226 lần
  • young ladies18.470 lần
  • young woman23.477 lần
  • young gentleman15.070 lần
  • young fellow14.782 lần
  • young people16.799 lần
  • young man's7.540 lần
  • young friend9.174 lần
  • young girls6.107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ young

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ young trong kho câu?
Kho câu có 4.338 câu có từ young hoặc các dạng của từ, trích từ 3.047 tác phẩm và tài liệu. 133 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ young xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ young gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.348 câu, rồi Bậc B2 với 825 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ young?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ young: Quá khứ đơn (610 câu), Câu phủ định (399 câu), Quá khứ hoàn thành (260 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.