Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wire”

699 câu thật có từ wire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wire nghĩa là dây điện. wire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wire

Danh sách câu dẫn chứng (699 câu)

Từ hay đi cùng wire

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copper wire1.873 lần
gauge wire811 lần
barbed wire561 lần
telegraph wire748 lần
wire carries769 lần
loops of wire429 lần
intersecting a wire386 lần
horizontal wire413 lần
parallel wire532 lần
diameter wire365 lần
wire of radius380 lần
turns of wire477 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wire trong kho câu?
Kho câu có 699 câu có từ wire hoặc các dạng của từ, trích từ 497 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wire: can và could (73 câu), Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.