Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wire”

678 câu thật có từ wire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wire nghĩa là dây điện. wire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wire

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

    Từ hay đi cùng wire

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    copper wire1.873 lần
    gauge wire811 lần
    barbed wire561 lần
    telegraph wire748 lần
    wire carries769 lần
    loops of wire429 lần
    intersecting a wire386 lần
    horizontal wire413 lần
    parallel wire532 lần
    diameter wire365 lần
    wire of radius380 lần
    turns of wire477 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ wire

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wire trong kho câu?
    Kho câu có 678 câu có từ wire hoặc các dạng của từ, trích từ 487 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ wire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.