Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “wire”
594 câu thật có từ wire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wire nghĩa là dây điện. wire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wire
The video ends how it began, with another pair of shoes being thrown on the same telephone wire after another murder.
Từ trong câu: telephone, throw, shoe, pair, murder, wire, video, end
«My Block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047879 (bản sửa đổi 9629987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wire trong kho câu?
- Kho câu có 594 câu có từ wire hoặc các dạng của từ, trích từ 455 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wire: can và could (63 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.