Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weaken”

223 câu thật có từ weaken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weaken nghĩa là suy yếu. weaken là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lessen the strength of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weaken

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng weaken

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weaken immune46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weaken

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weaken trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ weaken hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weaken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weaken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weaken?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weaken: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (23 câu), may và might (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.