Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aircrew

danh từB2
US/ˈɛɹˌkɹu/
aircrews

aircrew nghĩa là phi hành đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

aircrew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the crew of an aircraft.

Các nét nghĩa của từ aircrew

  1. 1

    danh từB2

    the crew of an aircraft

    phi hành đoàn của một chiếc máy baydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa air crew

Câu hỏi thường gặp về aircrew

aircrew nghĩa là gì?

aircrew nghĩa là phi hành đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập). aircrew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the crew of an aircraft.

aircrew được dùng trong câu như thế nào?

However, the loss by the Japanese of many experienced aircrews helped the Allies, who did not lose many aircrew. («Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aircrew, mã đối chiếu EV-F378057B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “aircrew” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa aircrew và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, the loss by the Japanese of many experienced aircrews helped the Allies, who did not lose many aircrew.

Tuy nhiên, việc quân Nhật mất nhiều phi hành đoàn giàu kinh nghiệm đã giúp quân Đồng minh không mất nhiều phi hành đoàn.dịch máy, chưa biên tập

«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nor could they replace their highly trained and veteran crews, especially the naval aircrews, nearly as quickly as the Allies.

Họ cũng không thể thay thế các phi hành đoàn kỳ cựu và được huấn luyện bài bản, đặc biệt là các phi hành đoàn hải quân, nhanh chóng như quân Đồng minh.dịch máy, chưa biên tập

«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The software was often unable to track flights and aircrews, resulting in many cancellations that other major airlines would not have experienced.

Phần mềm này thường không thể theo dõi các chuyến bay và phi hành đoàn, dẫn đến nhiều chuyến bay bị hủy mà các hãng hàng không lớn khác không gặp phải.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Southwest Airlines Flight Cancellations of December 2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455581 (bản sửa đổi 4286016). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Navy carrier aircrews showed skill and tried to do major damage to the Japanese carrier forces.
«Battle of the Coral Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425453 (bản sửa đổi 10988825). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Flight instructors were used in an effort to make up the missing aircrew.
«Battle of Midway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69189 (bản sửa đổi 11012838). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another important resistance activity was hiding Jewish families like Anne Frank's, resistance fighters, men and Allied aircrew.
«Dutch resistance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425917 (bản sửa đổi 10197732). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Coral Sea was the start of Japan losing its experienced aircrews.
«Battle of the Coral Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425453 (bản sửa đổi 10988825). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every man applying for aircrew enlistment is now subjected to this test.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Florence Violet Granville/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462830 (bản sửa đổi 4581630). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
AHAS is now an integral part of military low-level mission planning, aircrew being able to access the current bird hazard conditions.
«Understanding Air Safety in the Jet Age/Wildlife Encounters/Bird Strikes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423187 (bản sửa đổi 4535440). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some authors have stated heavy losses in carriers and veteran aircrews at Midway permanently weakened the Imperial Japanese Navy.
«Battle of Midway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69189 (bản sửa đổi 11012838). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Japan did not have enough pilots and other aircrew.
«Battle of Iwo Jima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109962 (bản sửa đổi 11012834). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After World War II, ENAC helped the conversion of military aircrew.
«French Civil Aviation University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305725 (bản sửa đổi 10941964). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0