E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scope”

288 câu thật có từ scope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scope nghĩa là phạm vi. scope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scope

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng scope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wider scope125 lần
ample scope158 lần
lexical scope27 lần
economies of scope30 lần
thelma scope25 lần
beyond the scope427 lần
global scope51 lần
freer scope21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scope trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ scope hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scope: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.