E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scope”

288 câu thật có từ scope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scope nghĩa là phạm vi. scope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet". Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is true, as you have said, that women ought to be allowed a freer, stronger, and more generous education and scope for their faculties.

    Từ trong câu: scope, true, woman, ought, allow, free, strong, generous

    Harriet Beecher Stowe, My Wife and I; Or, Harry Henderson's History. Nguồn: Project Gutenberg #47874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should expand our scope into all kinds of transformation.

    Từ trong câu: expand, scope, kind, transformation

    «Calculus/Change of variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423693 (bản sửa đổi 4057893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That's simple: it should look in all scopes, starting at the innermost scope.

    Từ trong câu: innermost, simple, look, scope, start

    «Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Scope and Subroutines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154969 (bản sửa đổi 1635672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He turned to historical illustration as affording scope for an art which should reconcile the "classical" with the "romantic."

    Từ trong câu: romantic, turn, historical, illustration, afford, scope, art, reconcile

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A forecasting statement positioned at the beginning of a communication should focus its organization and scope.

    Từ trong câu: forecast, statement, position, begin, communication, focus, organization, scope

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217141 (bản sửa đổi 4498524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As with the captured requirements attributes, change attributes should be determined to incorporate applicable project scope and needs.

    Giống như các thuộc tính yêu cầu đã nắm bắt, các thuộc tính thay đổi phải được xác định để kết hợp với phạm vi và nhu cầu hiện hành của dự án.

    Từ trong câu: requirement, determined, applicable, incorporate, attribute, capture, change, determine

    «Business Analysis Guidebook/Documenting and Managing Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295825 (bản sửa đổi 3083090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • wider scope125 lần
  • ample scope158 lần
  • lexical scope27 lần
  • economies of scope30 lần
  • thelma scope25 lần
  • beyond the scope427 lần
  • global scope51 lần
  • freer scope21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scope trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ scope hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scope: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.