Câu tiếng Anh có từ “running”
246 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ running
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
We heard it, but we could not prove that it was running upon this man’s trail.
Từ trong câu: running, prove, trail, hear, run
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They can’t be running the real world in that way.
Từ trong câu: running, run, real, world, way
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’m going to be good, but can’t you be good running round just as well as sitting still?
Từ trong câu: running, go, good, run, round, well, sit, still
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are some fellows out in West Virginia that have been running the paint as hard as they could.
Từ trong câu: running, run, west, fellow, out, paint, hard
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next stage of your feasibility study is to assess if you can afford to get your business up and running.
Giai đoạn tiếp theo của nghiên cứu khả thi là đánh giá xem bạn có đủ khả năng để đưa doanh nghiệp của mình đi vào hoạt động hay không.
Từ trong câu: running, assess, next, stage, study, afford, get, business
«Sustainable Business/Competitor analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211884 (bản sửa đổi 1773818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The three Fire-Men, who were now running forward from their forest ambush, could easily have got him, but they did not try.
Từ trong câu: running, forward, fire, man, now, run, forest, easily
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boy was out of breath with running; so much out of breath, in fact, that he could scarcely speak as he threw the paper down on the counter.
Từ trong câu: running, throw, boy, out, breath, run, much, fact
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The year I cannot recollect hearing, but by my count that I keep I am running close to eighty years.
Từ trong câu: recollect, running, eighty, count, hearing, year, can, hear
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Larger machines can usually produce more outputs for the same number of people running them, and automation reduces how many people are needed.
Các máy lớn hơn thường có thể tạo ra nhiều đầu ra hơn cho cùng một số người vận hành chúng và tự động hóa giúp giảm số lượng người cần thiết.
Từ trong câu: output, running, usually, machine, reduce, large, produce, number
«Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suddenly a chicken came floundering, half flying, half running into the space, pursued by a third woman whose age could hardly be under eighty.
Từ trong câu: chicken, running, third, whose, eighty, suddenly, come, half
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Detonation" is one of the worst things that can happen in a powerful engine because they are running near the edge of the envelope.
"Nổ" là một trong những điều tồi tệ nhất có thể xảy ra ở một động cơ mạnh mẽ vì chúng đang chạy gần mép vỏ.
Từ trong câu: bad, running, near, thing, happen, powerful, engine, because
«Automobile Repair/Spark plugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34375 (bản sửa đổi 3334626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
‘You have tried me at the running; you can try me next at the high jump.
Từ trong câu: jump, high, running, try, run, next
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pinocchio led the way, running as if on wings, the others following as fast as they could.
Từ trong câu: lead, following, running, fast, wing, way, run, other
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The day is running by more quickly than I ever thought a day could run for me again.
Từ trong câu: again, run, running, ever, more, thought, quickly, than
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nurse, nursery maid, housekeeper, all came running in, and hearing my story, they made light of it, soothing me all they could meanwhile.
Từ trong câu: housekeeper, run, nurse, light, running, they, story, could
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man in white clothes, who could only be the surviving half-breed, was running as one does run when Death is the pacemaker.
Từ trong câu: run, survive, clothes, death, running, does, man, white
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ running
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (61 câu), Quá khứ tiếp diễn (33 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.