Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “running”

246 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ running

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He has been running after them, too, long enough, one would think, to make up his mind.

    Từ trong câu: running, run, long, enough, think, make, up, mind

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Angel,” she said, as if waiting for this, “do you know what I have been running after you for?

    Từ trong câu: running, angel, wait, know, run

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took out his watch: “How long do you think we have been running it from Tetbury, Miss Morland?”

    Từ trong câu: running, take, out, watch, long, think, run, miss

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are some fellows out in West Virginia that have been running the paint as hard as they could.

    Từ trong câu: running, run, west, fellow, out, paint, hard

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have done my best, and if the machine is running down I have a right to stand aside and let it scuttle.

    Từ trong câu: running, best, machine, run, down, right, stand, aside

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jonathan already has been running the country when he became acting president since February, when Yar'Adua was hospitalised in Saudi Arabia for medical treatment.

    Jonathan đã điều hành đất nước khi ông trở thành quyền tổng thống kể từ tháng 2, khi Yar'Adua phải nhập viện ở Ả Rập Saudi để điều trị y tế.

    Từ trong câu: running, february, treatment, hospitalise, already, run, country, become

    «Nigeria swears in new president after death of Umaru Yar'Adua», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180664 (bản sửa đổi 4823076). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “Someone has been making a flagpole,” said the Angel, running the toe of her shoe around the stump, evidently made that season.

    Từ trong câu: evidently, running, toe, shoe, season, someone, make, angel

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘You have tried me at the running; you can try me next at the high jump.

    Từ trong câu: jump, high, running, try, run, next

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ running

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (61 câu), Quá khứ tiếp diễn (33 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.