Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “running”

242 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ running

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

  • There were a great many of them, and she had been running about all day.

    Từ trong câu: running, great, many, run, day

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the door, the little ones came running about him, as they loved to do.

    Từ trong câu: running, run, door, love, little, one, come

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I was again running away from Jubal the Ugly One,” she said.

    Từ trong câu: running, run, ugly, again, away

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Running to the window, he opened it, and put out his head.

    Từ trong câu: running, run, window, open, put, out, head

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With me, you may be guessed at as Mrs Verloc running away.

    Từ trong câu: running, guess, mrs, run, away

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, my dear Jane, I believe we must be running away.

    Từ trong câu: running, run, well, dear, believe, away

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “She is running away and you are running after her.

    Từ trong câu: running, run, away

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only we are running the show, and everything is real.

    Từ trong câu: running, real, show, run, everything

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The streets were full of cold, hurrying, angry people, running for street-cars and barking at each other.

    Từ trong câu: running, hurry, angry, cold, each, street, full, people

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took out his watch: “How long do you think we have been running it from Tetbury, Miss Morland?”

    Từ trong câu: running, take, out, watch, long, think, run, miss

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ‘s like a watch that ‘s running down.

    Từ trong câu: running, be, like, watch, run, down

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are so many Chinese that if one man leaves a job twenty will come running to get it.

    Từ trong câu: running, job, twenty, leave, many, man, come, run

    Harry Alverson Franck, China. Nguồn: Project Gutenberg #78953. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The half-hour and the rum and water running out together, Joe got up to go, and took me by the hand.

    Từ trong câu: running, half, hour, water, run, out, together, get

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had great regard for Sir Percy Blakeney, and did not like to see his lady running away with young Sir Andrew.

    Từ trong câu: running, regard, great, sir, like, see, lady, run

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time most men had learned what had happened, and Halkyoneus, running up, asked to see the head, that he might identify it.

    Từ trong câu: running, identify, time, man, learn, happen, run, up

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Oh, dear Dr Kelman!' cried the princess, running up and taking hold of his arm; 'I am so sorry!'

    Từ trong câu: run, running, sorry, dear, cry, dr, princess, up

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gotta green man running it, and I gotta to keep an eye on him.”

    Từ trong câu: run, keep, man, running, get, eye, an, green

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ running

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (60 câu), Quá khứ tiếp diễn (32 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.