Câu tiếng Anh có từ “running”
242 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ running
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
This is especially obvious in the ostrich, which is the fastest running biped.
Từ trong câu: running, obvious, especially, fast, run
«Bipedalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107347 (bản sửa đổi 10661332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All of which puzzled Pollyanna very much--until a chipmunk, running across the road, drove the whole matter from her mind.
Từ trong câu: running, puzzle, matter, whole, puzzled, much, until, run
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What we was after was a couple of noble big di’monds as big as hazel-nuts, which everybody was running to see.
Từ trong câu: running, couple, noble, big, everybody, run, see
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was immense, but in a case in which there was a particular reason for boldness it never would have prevented her from running up to my rooms.
Từ trong câu: running, run, immense, case, particular, reason, never, prevent
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She began many sentences without ending them, running them one into another, in much the same confused sort of way in which written words run together on blotting-paper.
Từ trong câu: running, confused, confuse, ending, begin, many, sentence, end
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Monsieur, monsieur!” cried a hostler, running out and looking after the stranger, “monsieur, here is a paper which dropped out of your hat!
Từ trong câu: run, running, paper, hat, stranger, drop, cry, out
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the sight Dick paused; and as soon as he stopped running, he became aware of a confused noise, which rapidly grew louder.
Từ trong câu: loud, running, stop, confuse, aware, sight, confused, rapidly
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly a chicken came floundering, half flying, half running into the space, pursued by a third woman whose age could hardly be under eighty.
Từ trong câu: chicken, running, third, whose, eighty, suddenly, come, half
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Heidi was at home again on the mountain, running backwards and forwards in her accustomed way, not knowing which spot was most delightful.
Từ trong câu: backward, accustom, running, most, backwards, delightful, accustomed, forward
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then she sank on the ale-house bench and tried to get that breath of relief after running which people call the 'second wind.'
Từ trong câu: sink, breath, running, wind, bench, second, relief, house
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ running
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (60 câu), Quá khứ tiếp diễn (32 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.