Câu tiếng Anh có từ “running”
229 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ running
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Keep in mind that having multiple users simultaneously logged in with applications running will require a large amount of memory.
Hãy nhớ rằng việc có nhiều người dùng đăng nhập đồng thời bằng các ứng dụng đang chạy sẽ cần một lượng bộ nhớ lớn.
Từ trong câu: running, log, simultaneously, keep, mind, multiple, user, application
«Mac OS X Tiger/User Accounts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46597 (bản sửa đổi 3332405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We’ll just imagine this path is running water.
Từ trong câu: running, imagine, path, run, water
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I found I was making too fast running in there," said the prince uneasily; "I'll waken up and find that girl married to me some day."
Từ trong câu: running, fast, find, make, run, prince, uneasily, up
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As its contents are so well known and accessible, I will not quote them, but will merely give a running comment upon parts.
Từ trong câu: will, run, so, give, know, well, accessible, known
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ running
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (56 câu), Quá khứ tiếp diễn (29 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.