Câu tiếng Anh có từ “running”
246 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ running
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was a semicircular depression running from one side of the slab to the other.
Từ trong câu: running, depression, run, side, slab
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the very act of running to climb Colonel Pyncheon’s knee, the boy had discovered the old Puritan to be a corpse.
Từ trong câu: running, climb, corpse, boy, act, run, knee, discover
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ running
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (61 câu), Quá khứ tiếp diễn (33 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.