E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plane”

644 câu thật có từ plane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plane nghĩa là máy bay. plane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plane

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng plane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xy plane2.387 lần
yz plane1.743 lần
xz plane1.735 lần
zx plane1.733 lần
plane perpendicular852 lần
equipotential plane404 lần
plane intersecting396 lần
inclined plane699 lần
plane at cm398 lần
plane crash174 lần
plane crashed125 lần
passing a plane386 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plane trong kho câu?
Kho câu có 644 câu có từ plane hoặc các dạng của từ, trích từ 510 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plane: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.