E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partner”

452 câu thật có từ partner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partner nghĩa là đối tác. partner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partner

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng partner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
junior partner631 lần
senior partner584 lần
sexual partner153 lần
trading partner92 lần
sleeping partner153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partner trong kho câu?
Kho câu có 452 câu có từ partner hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partner: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.