Câu tiếng Anh có từ “partner”
399 câu thật có từ partner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partner nghĩa là đối tác. partner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partner
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was necessary that one of the partners should go on business.
Từ trong câu: partner, necessary, go, business
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then your conversation partner should name a few names.
Từ trong câu: partner, conversation, name
«Social Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211159 (bản sửa đổi 4441176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both partners should try to keep their torso erect at all times.
Từ trong câu: erect, partner, try, keep, time
«Social Ballroom Dancing/Tango/American», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102560 (bản sửa đổi 1657319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you are with a partner, one of you should go for ski patrol while the other stays with the person.
Từ trong câu: patrol, partner, go, ski, stay, person
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Skiing Downhill», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102876 (bản sửa đổi 3251073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He then proposed that they should establish a radical paper with Leigh Hunt as editor, the three to be equal partners.
Từ trong câu: editor, partner, radical, propose, establish, paper, hunt, equal
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The marriage partners should be attracted to and unified with the thinking of each other.
Từ trong câu: unify, marriage, partner, attract, think
«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Attraction, Love and Unity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107196 (bản sửa đổi 1807627). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Physicians should consider partnering with patient advocates to improve viewer interaction.
Từ trong câu: physician, consider, partner, patient, advocate, improve, viewer, interaction
«WikiJournal of Medicine/Viewer interaction with YouTube videos about hysterectomy recovery», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265805 (bản sửa đổi 2430010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Instead of focusing on individual assignments or group work, teachers should create partner activities.
Từ trong câu: assignment, instead, focus, individual, group, work, teacher, create
«Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng partner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partner trong kho câu?
- Kho câu có 399 câu có từ partner hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partner: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.