Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partner”

504 câu thật có từ partner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partner nghĩa là đối tác. partner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partner

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • If someone walks between the partners practicing, training must stop for the day.

    Từ trong câu: partner, someone, walk, practice, train, stop, day

    «Thang Ta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168005 (bản sửa đổi 10865899) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the afternoon all the men danced till seven, but we had to take each other for partners—no girls.

    Từ trong câu: partner, afternoon, man, dance, till, seven, take, girl

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And of course, before my partner and I present, we had to test it.

    Từ trong câu: present, partner, course, test

    «CDIO/Maze», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141375 (bản sửa đổi 1216328) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I had to partner him at bridge, and brought off a grand slam.

    Từ trong câu: slam, partner, bridge, bring, off, grand

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Needless to say, your conversation partner must be willing to act as an intermediary.

    Từ trong câu: needless, conversation, partner, will, act, intermediary

    «Social Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211159 (bản sửa đổi 4441176) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The young men slumped and floundered, lost their partners and got tangled up in the chain of dancers and had to be untangled again.

    Từ trong câu: untangled, young, man, lose, partner, get, tangle, up

    Edith Summers Kelley, Weeds · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And we must make developing economies our partners in prosperity--which is why I ask Congress to finalize our groundbreaking African and Caribbean Basin trade initiatives.

    Từ trong câu: finalize, make, develop, economy, partner, prosperity, ask, basin

    Bill Clinton, State of the Union Addresses · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Older women outnumbered older men, so they had to look sexy to attract a partner.

    Từ trong câu: sexy, old, woman, man, look, attract, partner

    «Relationships/Monogamy and Polygamy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83210 (bản sửa đổi 4482293) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The coalition forming party must win the support of its smaller partners.

    Từ trong câu: coalition, form, party, win, support, small, partner

    «Saylor.org's Comparative Politics/The Creation of Israeli Statecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282916 (bản sửa đổi 4448680) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, the coalition forming parties would have to rely on more partners to form and maintain governing coalitions.

    Hơn nữa, các đảng thành lập liên minh sẽ phải dựa vào nhiều đối tác hơn để thành lập và duy trì các liên minh cầm quyền.

    Từ trong câu: party, maintain, govern, rely, coalition, moreover, form, partner

    «Saylor.org's Comparative Politics/The Creation of Israeli Statecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282916 (bản sửa đổi 4448680) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Senior Advisor must act as the principal point of contact with U.S. partners in the overall reconstruction effort.

    Từ trong câu: advisor, overall, senior, act, principal, point, contact, be

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng partner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
junior partner631 lần
senior partner584 lần
sexual partner153 lần
trading partner92 lần
sleeping partner153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partner trong kho câu?
Kho câu có 504 câu có từ partner hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partner: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (62 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.