E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partner”

399 câu thật có từ partner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partner nghĩa là đối tác. partner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partner

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

  • Both partners are busy, going to work, keeping up with friends, sports, and hobbies.

    Từ trong câu: partner, busy, go, work, keep, up, friend, sport

    «Cultural Shifts in England/Abuse, unfounded accusations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246631 (bản sửa đổi 4098735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If someone walks between the partners practicing, training must stop for the day.

    Từ trong câu: partner, someone, walk, practice, train, stop, day

    «Thang Ta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168005 (bản sửa đổi 10865899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Get a partner and practice telling each other what to do in Latin.

    Từ trong câu: partner, get, practice, tell

    «Ecclesiastical Latin/Salve», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212007 (bản sửa đổi 3506290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would you say you and your partner are in the same social class?

    Từ trong câu: partner, social, class

    «Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has had many partners and has done very well with them.

    Từ trong câu: partner, many, well

    «Themistocles Leftheris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69321 (bản sửa đổi 7751282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Your partner is the here-and-now world in which you live.

    Từ trong câu: partner, now, world, live

    «Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Effectively», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39670 (bản sửa đổi 4581882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Find another picture and let your partner try to guess your picture.

    Từ trong câu: partner, find, another, picture, let, try, guess

    «Technical writing/Requirements Discovering Customer Goals EE», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88336 (bản sửa đổi 2112749). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For example, you have a fight with your partner and then drive to work still angry.

    Từ trong câu: partner, example, fight, drive, work, still, angry

    «Motivation and emotion/Book/2013/Emotion and trust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149263 (bản sửa đổi 2488440). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His partner left the tire business, but Don kept it running and lived a successful life.

    Từ trong câu: partner, leave, tire, business, do, keep, run, live

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269118 (bản sửa đổi 2535260). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This can be when one of the partners wants a baby, but the other one does not.

    Từ trong câu: partner, want, baby

    «Condom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6678 (bản sửa đổi 10810144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How do you want your partner to feed you missed information?

    Từ trong câu: partner, miss, want, feed, information

    «Visual Language Interpreting/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8700 (bản sửa đổi 4413891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been a partner of Disney for many years.

    Từ trong câu: partner, many, year

    «Pixar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8682 (bản sửa đổi 10965879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both players have up to two partners they can use.

    Từ trong câu: partner, player, up, use

    «Mario Party 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384261 (bản sửa đổi 10440883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the beginning of the book, he is Lenina's partner.

    Từ trong câu: partner, begin, book

    «Brave New World/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158505 (bản sửa đổi 4425411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He often works together with Waluigi as his partner.

    Từ trong câu: partner, often, work, together

    «Wario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89790 (bản sửa đổi 10911984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ask what she is looking for in a partner.

    Từ trong câu: partner, ask, look

    «Relationships/Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83221 (bản sửa đổi 4342513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then your conversation partner should name a few names.

    Từ trong câu: partner, conversation, name

    «Social Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211159 (bản sửa đổi 4441176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would you leave what you have with your partner?

    Từ trong câu: partner, leave

    «Motivation and emotion/Book/2026/Investment model of commitment and social motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323051 (bản sửa đổi 2827207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Other birds look for new partners each year.

    Từ trong câu: partner, bird, look, new, year

    «Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They usually have one partner at a time.

    Từ trong câu: partner, usually, time

    «Mourning dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64298 (bản sửa đổi 10829163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may have many children by many partners.

    Từ trong câu: partner, many, child

    «Psychopathy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316323 (bản sửa đổi 10535379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They change partners when going to their rooms.

    Từ trong câu: partner, room, change, go

    «Promises! Promises!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402461 (bản sửa đổi 11007496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Page had three children with his partner, Charlie.

    Từ trong câu: partner, page, child

    «Tommy Page», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=575138 (bản sửa đổi 10857932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He later had two children with his partner.

    Từ trong câu: partner, late, child

    «Peter Brock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686395 (bản sửa đổi 10356753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Poor dating skills make finding a partner difficult.

    Từ trong câu: partner, poor, date, skill, make, find, difficult

    «Relationships/Couples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83223 (bản sửa đổi 4493024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A place where we did not have partner.

    Từ trong câu: partner, place

    «Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/Leaving the RAI team alone to plan according to their objectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285456 (bản sửa đổi 4604712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Study partners are a wonderful tool.

    Từ trong câu: partner, wonderful, study, tool

    «How To Become A Good Student», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56841 (bản sửa đổi 3657770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And of course, before my partner and I present, we had to test it.

    Từ trong câu: present, partner, course, test

    «CDIO/Maze», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141375 (bản sửa đổi 1216328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is easier to learn a language with a partner than alone.

    Từ trong câu: easy, partner, alone, learn, language

    «Conlang/Beginner/Learning your conlang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88864 (bản sửa đổi 4048349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And after eight years he was a partner of the owner.

    Từ trong câu: owner, partner, eight, year

    «Joseph von Fraunhofer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584006 (bản sửa đổi 8044740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng partner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
junior partner631 lần
senior partner584 lần
sexual partner153 lần
trading partner92 lần
sleeping partner153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partner trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ partner hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partner: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.