Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pardon”

461 câu thật có từ pardon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pardon nghĩa là tha thứ. pardon là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: accept an excuse for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pardon

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng pardon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beg pardon4.136 lần
thousand pardon921 lần
pardon sir2.663 lần
begged pardon361 lần
ask pardon888 lần
crave pardon204 lần
begging pardon215 lần
pardon madam312 lần
pardon monsieur383 lần
pardon ma'am192 lần
free pardon497 lần
asking pardon254 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pardon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pardon trong kho câu?
Kho câu có 461 câu có từ pardon hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pardon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pardon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pardon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pardon: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (72 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.