Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pardon”

442 câu thật có từ pardon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pardon nghĩa là tha thứ. pardon là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: accept an excuse for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pardon

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • The king judges him and pardons him, because Rome needs him.

    Từ trong câu: pardon, king, judge, because, need

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Why, in God's name, what do you take me for?--Pardon!

    Từ trong câu: pardon, name, take

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe--pardon me, Mr. Dulles, does that answer your question?

    Từ trong câu: pardon, believe, mr, answer, question

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Pardon me, Miss Dean, I am too busy to talk.

    Từ trong câu: pardon, miss, busy, talk

    Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Overland Riders on the Lost River Trail. Nguồn: Project Gutenberg #62946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After he leaves, Peter arrives to ask her pardon.

    Từ trong câu: pardon, leave, arrive, ask

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242961 (bản sửa đổi 4621612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He and Roh were pardoned a year later.

    Từ trong câu: pardon, year, late

    «Chun Doo-hwan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46360 (bản sửa đổi 10873835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was pardoned after help from his friends.

    Từ trong câu: pardon, help, friend

    «Siege of Fort Zeelandia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198675 (bản sửa đổi 9855002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is my husband who should pardon us.

    Từ trong câu: pardon, husband

    «Collaborative play writing/John Brewen/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102922 (bản sửa đổi 1216432). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I think one does much good in pardoning.

    Từ trong câu: pardon, think, much, good

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123263 (bản sửa đổi 1216439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The king pardoned and set Androcles free.

    Từ trong câu: pardon, king, set, free

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats/Androcles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190830 (bản sửa đổi 3215093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I cannot ask your pardon for my mother; what she does is right in my eyes.

    Từ trong câu: mother, pardon, can, ask, right, eye

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Pardon me -- just one more call to make," said Milton Goldman, pushing the buttons on his nearest desk phone.

    Từ trong câu: phone, pardon, call, make, push, button, near, desk

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Thank your king for this; it is he who saves you, and I pardon you only from love of him.

    Từ trong câu: save, pardon, thank, king, love

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I beg your pardon, sir,” he said, “but I think there is something the matter with your horse; he goes very much as if he had a stone in his shoe.

    Từ trong câu: beg, pardon, sir, think, something, matter, horse, go

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pardon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beg pardon4.136 lần
thousand pardon921 lần
pardon sir2.663 lần
begged pardon361 lần
ask pardon888 lần
crave pardon204 lần
begging pardon215 lần
pardon madam312 lần
pardon monsieur383 lần
pardon ma'am192 lần
free pardon497 lần
asking pardon254 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pardon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pardon trong kho câu?
Kho câu có 442 câu có từ pardon hoặc các dạng của từ, trích từ 299 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pardon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pardon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pardon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pardon: Câu phủ định (74 câu), Quá khứ đơn (70 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.