Câu tiếng Anh có từ “olympics”
72 câu thật có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympics nghĩa là Thế vận hội Olympic (đại hội thể thao lớn nhất hành tinh). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern Olympic Games, the leading international sporting event featuring summer and winter competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympics
Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)
It is done at the Winter Olympics, and it has its own world championships.
Từ trong câu: olympics, winter, world, championship
«Figure skating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16947 (bản sửa đổi 10995663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the only fencing event that has been at every Summer Olympics game.
Từ trong câu: olympics, fence, event, every, summer, game
«Fencing at the 1896 Summer Olympics – Men's sabre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125338 (bản sửa đổi 9893064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These medals made him tie the record for medals at a single Olympics.
Từ trong câu: olympics, medal, make, tie, record, single
«Michael Phelps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123597 (bản sửa đổi 10958488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the first time an Asian team won a medal at Olympics.
Từ trong câu: olympics, first, time, team, will, medal
«Ken Naganuma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=159379 (bản sửa đổi 9335914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If she did this, she could not take part in the Olympics again.
Từ trong câu: olympics, take, part, again
«Caitlyn Jenner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321415 (bản sửa đổi 11013599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sadly, two days after she won gold at the Olympics, Mamun's father died.
Từ trong câu: olympics, sadly, day, will, gold, father, die
«Margarita Mamun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654328 (bản sửa đổi 9722308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was also the first person to represent Australia at four different Olympics.
Từ trong câu: olympics, first, person, represent, four, different
«Jock Sturrock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686515 (bản sửa đổi 9721331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is the only person from Namibia to medal at the Olympics.
Từ trong câu: olympics, person, medal
«Frankie Fredericks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306072 (bản sửa đổi 9445279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the only nation to have won all of its medals at the Winter Olympics.
Từ trong câu: olympics, nation, will, medal, winter
«Liechtenstein at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319916 (bản sửa đổi 10318360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the Pyeongchang Olympics, he performed a short program as a member of a team competition.
Từ trong câu: olympics, perform, short, program, member, team, competition
«Shoma Uno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897955 (bản sửa đổi 10786683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the Olympics, she was called the future of American skating.
Từ trong câu: olympics, call, future, skate
«Kimmie Meissner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69477 (bản sửa đổi 7762619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Special Olympics competitions are held every day, all around the world.
Từ trong câu: olympics, special, competition, hold, every, day, around, world
«Special Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507891 (bản sửa đổi 10938263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was the first time they used fencing at an Olympics.
Từ trong câu: olympics, first, time, use, fence
«Fencing at the 1896 Summer Olympics – Men's sabre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125338 (bản sửa đổi 9893064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Winter Olympics were created for snow and ice sports that were not part of the Summer Games.
Thế vận hội Mùa đông được tạo ra cho các môn thể thao trên băng và tuyết không nằm trong Thế vận hội Mùa hè.
Từ trong câu: olympics, winter, create, snow, ice, sport, part, summer
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She did not make enough points to go the Olympics.
Từ trong câu: olympics, make, enough, point, go
«Saint Kitts and Nevis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18021 (bản sửa đổi 10634654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the first winter sport included in the Olympics.
Từ trong câu: olympics, first, winter, sport, include
«Ice skating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41247 (bản sửa đổi 10616011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The USA would go on to win the Olympics twice.
Từ trong câu: olympics, go, win, twice
«LeBron James», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106613 (bản sửa đổi 10935476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no competition which had the importance of the Olympics, but there were competitions in some sports.
Từ trong câu: olympics, competition, importance, sport
«Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the Olympics, Thorpe played professional baseball and football.
Từ trong câu: olympics, play, professional, baseball, football
«Jim Thorpe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286623 (bản sửa đổi 10952607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I didn't know everybody coming into this Olympics, but I feel going out I know every single person very well.
Từ trong câu: olympics, know, everybody, come, feel, go, out, every
«Beijing 2008: Michael Phelps wins eighth gold», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111594 (bản sửa đổi 4814407). · English Wikinews · CC BY 2.5
The International Olympic Committee has decided to allow women to compete in boxing at the Olympics for the first time.
Từ trong câu: olympics, international, olympic, committee, decide, allow, woman, compete
«Women’s boxing to be included in the 2012 Olympics for the first time», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130721 (bản sửa đổi 4830413). · English Wikinews · CC BY 2.5
He decided to retire from snowboarding after the Olympics.
Từ trong câu: snowboarding, olympics, decide, retire
«Ryan Wedding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251025 (bản sửa đổi 10730133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As well, the Olympics became bigger with the addition of the Youth Olympic Games for teenage athletes.
Từ trong câu: teenage, well, olympics, become, big, addition, youth, olympic
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This goal was not met due in part to the achievements of athletes such as Jesse Owens, who won four gold medals at this Olympics.
Mục tiêu này không đạt được một phần do thành tích của các vận động viên như Jesse Owens, người đã giành được 4 huy chương vàng tại Thế vận hội này.
Từ trong câu: gold, achievement, athlete, olympics, goal, meet, due, part
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng olympics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olympics qualification | 89 lần |
| summer olympics | 1.240 lần |
| olympics in beijing | 31 lần |
| beijing olympics | 31 lần |
| olympics in tokyo | 37 lần |
| winter olympics | 397 lần |
| olympics in sochi | 10 lần |
| tokyo olympics | 16 lần |
| olympics in helsinki | 8 lần |
| olympics in atlanta | 14 lần |
| olympics in seoul | 8 lần |
| seoul olympics | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympics trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympics gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc A1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympics: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.