Câu tiếng Anh có từ “olympics”
72 câu thật có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympics nghĩa là Thế vận hội Olympic (đại hội thể thao lớn nhất hành tinh). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern Olympic Games, the leading international sporting event featuring summer and winter competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Greece at the Olympics is a history which began in ancient times.
Từ trong câu: olympics, history, begin, ancient, time
«Greece at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319692 (bản sửa đổi 10318325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today, there are fourteen boat classes which race at the Olympics.
Từ trong câu: olympics, today, fourteen, boat, class, race
«Rowing (sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008832 (bản sửa đổi 8792573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no competition which had the importance of the Olympics, but there were competitions in some sports.
Từ trong câu: olympics, competition, importance, sport
«Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng olympics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olympics qualification | 89 lần |
| summer olympics | 1.240 lần |
| olympics in beijing | 31 lần |
| beijing olympics | 31 lần |
| olympics in tokyo | 37 lần |
| winter olympics | 397 lần |
| olympics in sochi | 10 lần |
| tokyo olympics | 16 lần |
| olympics in helsinki | 8 lần |
| olympics in atlanta | 14 lần |
| olympics in seoul | 8 lần |
| seoul olympics | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympics trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympics gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc A1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympics: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.