Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympics”

72 câu thật có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympics nghĩa là Thế vận hội Olympic (đại hội thể thao lớn nhất hành tinh). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern Olympic Games, the leading international sporting event featuring summer and winter competitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympics

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Lithuania was not allowed to be in the Olympics because they were very anti-Nazi.

    Từ trong câu: olympics, allow, because, anti

    «1936 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43744 (bản sửa đổi 10603108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If she did this, she could not take part in the Olympics again.

    Từ trong câu: olympics, take, part, again

    «Caitlyn Jenner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321415 (bản sửa đổi 11013599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Winter Olympics were created for snow and ice sports that were not part of the Summer Games.

    Thế vận hội Mùa đông được tạo ra cho các môn thể thao trên băng và tuyết không nằm trong Thế vận hội Mùa hè.

    Từ trong câu: olympics, winter, create, snow, ice, sport, part, summer

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She did not make enough points to go the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, make, enough, point, go

    «Saint Kitts and Nevis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18021 (bản sửa đổi 10634654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the Olympics, he did not feel very motivated.

    Từ trong câu: olympics, feel, motivate

    «Stéphane Lambiel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69325 (bản sửa đổi 9722573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I didn't know everybody coming into this Olympics, but I feel going out I know every single person very well.

    Từ trong câu: olympics, know, everybody, come, feel, go, out, every

    «Beijing 2008: Michael Phelps wins eighth gold», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111594 (bản sửa đổi 4814407). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "I think we should have never allowed it in Moscow on the grounds that we have never had the Olympics in a dictatorship in the modern era.

    Từ trong câu: olympics, think, never, allow, ground, modern, era

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This goal was not met due in part to the achievements of athletes such as Jesse Owens, who won four gold medals at this Olympics.

    Mục tiêu này không đạt được một phần do thành tích của các vận động viên như Jesse Owens, người đã giành được 4 huy chương vàng tại Thế vận hội này.

    Từ trong câu: gold, achievement, athlete, olympics, goal, meet, due, part

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympics qualification89 lần
summer olympics1.240 lần
olympics in beijing31 lần
beijing olympics31 lần
olympics in tokyo37 lần
winter olympics397 lần
olympics in sochi10 lần
tokyo olympics16 lần
olympics in helsinki8 lần
olympics in atlanta14 lần
olympics in seoul8 lần
seoul olympics8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympics trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympics gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc A1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympics: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.