Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympics”

72 câu thật có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympics nghĩa là Thế vận hội Olympic (đại hội thể thao lớn nhất hành tinh). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern Olympic Games, the leading international sporting event featuring summer and winter competitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympics

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Scenes of violence, he worried, might cause other countries to boycott the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, scene, violence, worried, cause, country

    «Kristallnacht», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39827 (bản sửa đổi 10937559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sadly, two days after she won gold at the Olympics, Mamun's father died.

    Từ trong câu: olympics, sadly, day, will, gold, father, die

    «Margarita Mamun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654328 (bản sửa đổi 9722308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the Pyeongchang Olympics, he performed a short program as a member of a team competition.

    Từ trong câu: olympics, perform, short, program, member, team, competition

    «Shoma Uno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897955 (bản sửa đổi 10786683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He reached the light welterweight quarter-finals at the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, reach, light, quarter, final

    «Jeff Horn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686449 (bản sửa đổi 9723898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because she did so well in getting to the Olympics, she chose focus her time almost entirely on training.

    Từ trong câu: olympics, because, well, get, choose, focus, time, almost

    «Caitlyn Jenner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321415 (bản sửa đổi 11013599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During his speech, he made clear that, as far as he was concerned, the Olympics should be held in Athens permanently.

    Từ trong câu: olympics, speech, make, clear, far, concern, hold, permanently

    «1896 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39184 (bản sửa đổi 10935617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She made a movie about the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, make, movie

    «1936 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43744 (bản sửa đổi 10603108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played all matches in both Olympics.

    Từ trong câu: olympics, play, match

    «Aritatsu Ogi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200587 (bản sửa đổi 9722031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He decided to retire from snowboarding after the Olympics.

    Từ trong câu: snowboarding, olympics, decide, retire

    «Ryan Wedding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251025 (bản sửa đổi 10730133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When a Jamaican sprinter gets disqualified during the tryouts for the Olympics because he fell over, he still wanted to compete.

    Từ trong câu: disqualify, get, olympics, because, fall, still, want, compete

    «Cool Runnings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41617 (bản sửa đổi 9974099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympics qualification89 lần
summer olympics1.240 lần
olympics in beijing31 lần
beijing olympics31 lần
olympics in tokyo37 lần
winter olympics397 lần
olympics in sochi10 lần
tokyo olympics16 lần
olympics in helsinki8 lần
olympics in atlanta14 lần
olympics in seoul8 lần
seoul olympics8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympics trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympics gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc A1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympics: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.