Câu tiếng Anh có từ “olympics”
72 câu thật có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympics nghĩa là Thế vận hội Olympic (đại hội thể thao lớn nhất hành tinh). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern Olympic Games, the leading international sporting event featuring summer and winter competitions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympics
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
Tennis is now a sport that is played at the Olympics.
Từ trong câu: olympics, tennis, now, sport, play
«Tennis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20314 (bản sửa đổi 10838965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was the first time this event was in the Olympics.
Từ trong câu: olympics, first, time, event
«Cycling at the 1900 Summer Olympics – Men's points race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126077 (bản sửa đổi 9691829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was the second time this event was in the Olympics.
Từ trong câu: olympics, second, time, event
«Fencing at the 1900 Summer Olympics – Men's foil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126854 (bản sửa đổi 9696104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were many events that were only at this Olympics.
Từ trong câu: olympics, many, event
«1900 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71203 (bản sửa đổi 10937978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was the second time Dijibouti went to the Olympics.
Từ trong câu: olympics, second, time, go
«Djibouti at the 1988 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702206 (bản sửa đổi 8830252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had been in the Olympics about thirty years ago.
Từ trong câu: olympics, thirty, year, ago
Jim Harmon, The Last Place on Earth. Nguồn: Project Gutenberg #23426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Four were in the Olympics for the first time.
Từ trong câu: olympics, four, first, time
«2000 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42851 (bản sửa đổi 9327181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because she did so well in getting to the Olympics, she chose focus her time almost entirely on training.
Từ trong câu: olympics, because, well, get, choose, focus, time, almost
«Caitlyn Jenner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321415 (bản sửa đổi 11013599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had dreams of going to the Winter Olympics.
Từ trong câu: olympics, dream, go, winter
«Canada at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620679 (bản sửa đổi 10965490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over time the Olympics have become bigger.
Từ trong câu: olympics, time, become, big
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She made a movie about the Olympics.
Từ trong câu: olympics, make, movie
«1936 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43744 (bản sửa đổi 10603108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played all matches in both Olympics.
Từ trong câu: olympics, play, match
«Aritatsu Ogi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200587 (bản sửa đổi 9722031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also calls boxing during the Olympics.
Từ trong câu: olympics, call, box
«Bob Papa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362397 (bản sửa đổi 4988390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This event has been in every Olympics.
Từ trong câu: olympics, event, every
«Athletics at the 1936 Summer Olympics – Men's 100 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127899 (bản sửa đổi 9705281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the Olympics, the buildings became homes.
Từ trong câu: olympics, build, become, home
«2010 Olympic Village», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1215732 (bản sửa đổi 10520706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the Olympics is small potatoes.
Từ trong câu: olympics, small, potato
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The Winter Olympics were also going to take place in February.
Từ trong câu: february, olympics, winter, go, take, place
«Assault of Nancy Kerrigan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=761968 (bản sửa đổi 10665984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smith played in the World Cup and the Olympics.
Từ trong câu: smith, olympics, play, world, cup
«Rebecca Smith (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114121 (bản sửa đổi 9921714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng olympics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olympics qualification | 89 lần |
| summer olympics | 1.240 lần |
| olympics in beijing | 31 lần |
| beijing olympics | 31 lần |
| olympics in tokyo | 37 lần |
| winter olympics | 397 lần |
| olympics in sochi | 10 lần |
| tokyo olympics | 16 lần |
| olympics in helsinki | 8 lần |
| olympics in atlanta | 14 lần |
| olympics in seoul | 8 lần |
| seoul olympics | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympics trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympics gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc A1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympics: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.