Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympics”

72 câu thật có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympics nghĩa là Thế vận hội Olympic (đại hội thể thao lớn nhất hành tinh). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern Olympic Games, the leading international sporting event featuring summer and winter competitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympics

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • This was the first time that this race was held in the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, first, time, race, hold

    «Cycling at the 1896 Summer Olympics – Men's individual road race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125083 (bản sửa đổi 10900853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has scored more points at the Olympics than any other player.

    Từ trong câu: olympics, score, point, player

    «Andrew Gaze», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=304818 (bản sửa đổi 10731218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today, there are fourteen boat classes which race at the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, today, fourteen, boat, class, race

    «Rowing (sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008832 (bản sửa đổi 8792573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, I believe we can better challenge prejudice as we attend, rather than boycotting the Winter Olympics."

    Tuy nhiên, tôi tin rằng chúng ta có thể thách thức thành kiến tốt hơn khi tham dự thay vì tẩy chay Thế vận hội mùa đông."

    Từ trong câu: olympics, however, believe, better, challenge, prejudice, attend, rather

    «Russian government confirms gay protesters to be arrested at Olympics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=783151 (bản sửa đổi 4825461). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • After the Olympics, he did not feel very motivated.

    Từ trong câu: olympics, feel, motivate

    «Stéphane Lambiel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69325 (bản sửa đổi 9722573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Winter Olympics medals have been of more varied design.

    Từ trong câu: olympics, winter, medal, varied, design

    «Silver medal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242730 (bản sửa đổi 8649393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No one competed in qualifying competitions for the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, compete, qualify, competition

    «Tajikistan at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=623364 (bản sửa đổi 10965289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During his speech, he made clear that, as far as he was concerned, the Olympics should be held in Athens permanently.

    Từ trong câu: olympics, speech, make, clear, far, concern, hold, permanently

    «1896 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39184 (bản sửa đổi 10935617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The pair would end up winning bronze medals, making it the first time that a Canadian has medaled in the event at the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, pair, end, up, win, bronze, medal, make

    «Rylan Wiens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123349 (bản sửa đổi 10686450). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was recognized as the first black international footballer in the Olympics.

    Từ trong câu: footballer, recognize, first, black, international, olympics

    «José Andrade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=922114 (bản sửa đổi 10466941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympics qualification89 lần
summer olympics1.240 lần
olympics in beijing31 lần
beijing olympics31 lần
olympics in tokyo37 lần
winter olympics397 lần
olympics in sochi10 lần
tokyo olympics16 lần
olympics in helsinki8 lần
olympics in atlanta14 lần
olympics in seoul8 lần
seoul olympics8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympics trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympics gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc A1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympics: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.