E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mouse”

385 câu thật có từ mouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mouse nghĩa là chuột. mouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small rodents typically resembling diminutive rats having pointed snouts and small ears on elongated bodies with slender usually hairless tails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mouse

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng mouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mouse button273 lần
shrew mouse159 lần
mouse trap287 lần
mickey mouse152 lần
mouse cursor93 lần
field mouse580 lần
mouse pointer82 lần
mauve mouse69 lần
rats mouse87 lần
mouse traps69 lần
watches a mouse72 lần
mouse clicks51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mouse trong kho câu?
Kho câu có 385 câu có từ mouse hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mouse: can và could (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.