Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invention”

465 câu thật có từ invention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invention nghĩa là phát minh. invention là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the creation of something in the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invention

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng invention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mechanical invention188 lần
invention of printing147 lần
invention of gunpowder87 lần
ingenious invention97 lần
fertility of invention71 lần
modern invention256 lần
pure invention171 lần
latest invention67 lần
diabolical invention43 lần
recent invention97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invention trong kho câu?
Kho câu có 465 câu có từ invention hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invention: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.