Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haughty”

143 câu thật có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haughty nghĩa là kiêu kỳ. haughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haughty

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng haughty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
haughty mien63 lần
haughty defiance89 lần
haughty disdain68 lần
haughty stare75 lần
haughty coldness57 lần
haughty indifference95 lần
haughty reserve89 lần
haughty bearing137 lần
haughty gesture88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughty trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughty: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.