Câu tiếng Anh có từ “haughty”
143 câu thật có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughty nghĩa là kiêu kỳ. haughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were the Burkes, two brown and yellow lads, and a tiny haughty-eyed girl.
Từ trong câu: haughty, tiny, brown, yellow, eye, girl
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not deny that there are among them haughty, covetous, and violent men, such as are to be found elsewhere.
Từ trong câu: haughty, deny, among, violent, man, find, elsewhere
Alfred von Reumont, Lorenzo de' Medici, the Magnificent (vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #50625. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There is something very disagreeable in seeing that sort of thing in a child of her age," said Miss Minchin, with haughty vagueness.
Từ trong câu: haughty, age, something, see, sort, thing, child, miss
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng haughty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughty trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughty: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.