Câu tiếng Anh có từ “haughty”
143 câu thật có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughty nghĩa là kiêu kỳ. haughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But what could the unhappy Poles have expected from the mercy of the haughty autocrat Nicholas?
Từ trong câu: haughty, unhappy, pole, expect, mercy
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Now, thanks to your haughty reason, we have banished, like idle fancies, all these creations of our forefathers.
Từ trong câu: haughty, now, thank, reason, banish, like, idle, fancy
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been stated as one of the effects of slavery, that it renders men proud, haughty and tyrannical.
Từ trong câu: haughty, state, effect, slavery, render, man, proud
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although he often gave offence by his haughty and aggressive disposition, few German princes have earned so thoroughly the goodwill of posterity.
Từ trong câu: haughty, goodwill, although, often, give, offence, aggressive, disposition
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was proud, I have said, and haughty; but he was essentially modest and humble in his self-estimation.
Tôi đã nói rằng anh ấy kiêu ngạo và kiêu kỳ; nhưng về cơ bản anh ấy rất khiêm tốn và khiêm tốn trong việc tự đánh giá bản thân.
Từ trong câu: estimation, haughty, proud, essentially, modest, humble, self
Anthony Trollope, The Eustace Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #7381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That girl’s hard and haughty and capricious to the last degree, and has been brought up by Miss Havisham to wreak revenge on all the male sex.”
Từ trong câu: revenge, haughty, male, hard, last, degree, bring, up
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng haughty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughty trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughty: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.