Câu tiếng Anh có từ “haughty”
140 câu thật có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haughty nghĩa là kiêu kỳ. haughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haughty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had an affable and haughty air, and a mouth which was always smiling, since it did not shut.
Từ trong câu: haughty, air, mouth, always, smile, since, shut
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her spirit sank a little at the sight of the slim-waisted waitresses in black, with bewitching mob-caps on their haughty heads, who were moving disdainfully between the tables.
Từ trong câu: haughty, waitress, spirit, sink, little, sight, slim, black
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was standing with her guards before the entrance to the audience chamber, and as I approached she gave me one haughty glance and turned her back full upon me.
Từ trong câu: haughty, stand, guard, entrance, audience, chamber, approach, give
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Senora was anticipating the interview she expected with Rachela, and, perhaps wisely, she isolated herself in an atmosphere of sullen and haughty silence.
Từ trong câu: isolate, interview, isolated, anticipate, expect, perhaps, wisely, herself
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng haughty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haughty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haughty trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ haughty hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haughty gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haughty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haughty: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.