Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fundamental”

414 câu thật có từ fundamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fundamental nghĩa là cơ bản. fundamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving as an essential component. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fundamental

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng fundamental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fundamental principles601 lần
fundamental principle529 lần
fundamental theorem109 lần
fundamental truths131 lần
fundamental attribution62 lần
fundamental concepts97 lần
fundamental laws354 lần
fundamental frequency105 lần
fundamental doctrines72 lần
fundamental propositions50 lần
fundamental freedoms40 lần
fundamental rights201 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundamental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundamental trong kho câu?
Kho câu có 414 câu có từ fundamental hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fundamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B2 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundamental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundamental: Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.