Câu tiếng Anh có từ “fundamental”
414 câu thật có từ fundamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fundamental nghĩa là cơ bản. fundamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving as an essential component. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fundamental
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Changing attitudes, on the other hand, often leads to fundamental changes in the ways that groups get along.
Từ trong câu: fundamental, change, attitude, hand, often, lead, way, group
«Resolving Conflict in Organizations», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Because the information in this book plays a fundamental role in preparing the reader for advanced discussions in other books.
Từ trong câu: fundamental, because, information, book, play, role, prepare, reader
«Signals and Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46897 (bản sửa đổi 4319311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These sections are then broken down into smaller chapters, which are the fundamental building-blocks for the books as a whole.
Từ trong câu: fundamental, section, break, down, small, chapter, build, block
«Chatbots For Social Change/Building on this WikiBook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462990 (bản sửa đổi 4369414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fundamental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamental principles | 601 lần |
| fundamental principle | 529 lần |
| fundamental theorem | 109 lần |
| fundamental truths | 131 lần |
| fundamental attribution | 62 lần |
| fundamental concepts | 97 lần |
| fundamental laws | 354 lần |
| fundamental frequency | 105 lần |
| fundamental doctrines | 72 lần |
| fundamental propositions | 50 lần |
| fundamental freedoms | 40 lần |
| fundamental rights | 201 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundamental trong kho câu?
- Kho câu có 414 câu có từ fundamental hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fundamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B2 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundamental: Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.